võ sư

võ sư

Võ sư đang hướng dẫn các học viên trong võ đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thầy dạy thuật: " " chỉ người trình độ cao trong thuật, chuyên truyền dạy các kỹ thuật, bài bản tinh thần đạo cho học trò.
    • Danh hiệu tôn xưng trong thuật: " " còn một cấp bậc hoặc danh hiệu được công nhận trong các môn phái thuật, thường dành cho những người nhiều năm kinh nghiệm đóng góp cho sự phát triển của học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiểu Long nổi tiếng với môn Triệt Quyền Đạo. (Người thầy dạy Tiểu Long được biết đến rộng rãi với môn phái của ông.)
    • Các thường dạy học trò không chỉ kỹ thuật còn cả đạo đức. (Những người thầy thuật hướng dẫn học viên cả về kỹ năng lẫn phẩm chất.)
    • Anh ấy được phong tặng danh hiệu sau 30 năm cống hiến. (Anh ấy nhận được danh hiệu cao quý trong thuật sau ba thập kỷ làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đạo": triết lý con đường tu dưỡng của một .

    • đạo không chỉ dạy đánh còn dạy sống. (Con đường của người thầy thuật bao gồm cả rèn luyện tâm tính.)
  • " danh dự": danh hiệu trao tặng cho người đóng góp đặc biệt cho thuật không nhất thiết phải dạy trực tiếp.

    • Ông ấy được mời làm danh dự của liên đoàn. (Ông ấy được công nhận người uy tín trong giới thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • sinh (danh từ): người học , học trò của .

    • Các sinh tập luyện chăm chỉ dưới sự hướng dẫn của . (Những học viên thuật nỗ lực luyện tập theo chỉ dạy của người thầy.)
  • (danh từ): người thi đấu thuật chuyên nghiệp, thường khác với vai trò thi đấu hơn giảng dạy.

    • Thái Lan nổi tiếng với các trận Muay Thái. (Người thi đấu thuật Thái Lan tiếng trong các trận quyền Thái.)
Từ đồng nghĩa
  • Thầy : cách gọi thông thường, thân mật hơn so với .
  • Giáo thụ thuật: người giảng dạy thuật, mang tính chính thức.
  • sư phụ: từ Hán Việt, tôn xưng người thầy dạy .
Thành ngữ liên quan
  • bất khả chiến bại: không ai đánh bại đượcchỉ người tài giỏi xuất chúng.

    • Trong truyền thuyết, ông ấy bất khả chiến bại. (Theo truyền thuyết, không ai thắng nổi người thầy này.)
  • sư đệ nhất: đứng đầu, xuất sắc nhất.

    • Ông được xem sư đệ nhất của môn phái. (Ông được coi người thầy hàng đầu trong môn phái.)